AMD RADEON™ RX 9000 SERIES
Kiến trúc AMD RDNA™ 4, cung cấp sức mạnh cho dòng card đồ họa Radeon RX 9000 Series, đã vượt qua những giới hạn mới với tối đa 64 đơn vị tính toán (CU) tiên tiến sử dụng RDNA™ 4. Đây là một bước nhảy vọt về hiệu năng và hiệu quả trên mỗi CU so với thế hệ trước. Nó được trang bị bộ gia tốc dò tia thế hệ thứ 3, giúp tăng hiệu suất vượt trội khi bật tính năng raytracing trong các tựa game được hỗ trợ, cùng với bộ gia tốc AI thế hệ thứ 2, mang lại sức mạnh tính toán thần kinh cần thiết cho các tác vụ suy luận dữ liệu và tính toán AI..
Hiệu năng và Hiệu suất năng lượng
Sở hữu các đơn vị tính toán thống nhất AMD RDNA 4, mang lại bước nhảy vọt vượt trội về hiệu năng và hiệu suất năng lượng trên mỗi đơn vị tính toán (CU) so với kiến trúc RDNA 3
Raytracing sống động
Bộ gia tốc dò tia thế hệ thứ 3 mạnh mẽ trong kiến trúc AMD RDNA 4 mang lại thông lượng raytracing gấp 2 lần so với thế hệ trước, giúp tái hiện ánh sáng, bóng đổ và phản chiếu chân thực hơn nữa trong các tựa game được hỗ trợ.
Tăng cường mạnh mẽ với AI
Bộ gia tốc AI thế hệ thứ 2 mang đến những cải tiến quan trọng trong tính toán AI với khả năng hỗ trợ mới cho định dạng FP8/INT4 và cơ chế lập lịch trên chip được cải thiện, giúp tăng hiệu suất AI lên tới 8 lần so với thế hệ trước khi sử dụng độ thưa
Trình diễn hình ảnh và livestream thế hệ tiếp theo
Công nghệ AMD Radiance Display Engine và Bộ xử lý đa phương tiện nâng cao mang đến khả năng hỗ trợ hiển thị toàn diện và ghi hình/phát trực tuyến ở cấp độ chuyên nghiệp, với chất lượng hình ảnh được cải thiện cho các định dạng mã hóa AV1, HEVC và H.264
Radeon™ RX 9000 Series
Được xây dựng trên kiến trúc AMD RDNA™ 4, bạn sẽ được trải nghiệm các bộ gia tốc raytracing và AI mạnh mẽ, chất lượng hình ảnh nâng cao cho phát trực tuyến và ghi hình video, tất cả đều được hỗ trợ bởi các tối ưu hóa liên tục từ phần mềm AMD. Đây chính là bản nâng cấp giúp hệ thống của bạn luôn nhanh nhạy và tân tiến trong nhiều năm tới.t cả những gì bạn cần cho trải nghiệm chơi game siêu tốc
Tất cả những gì bạn cần cho trải nghiệm chơi game siêu tốc
Dù bạn cần tốc độ làm mới cực cao cho các trận đấu eSports hay muốn thiết lập mọi thứ ở mức tối đa để khám phá thế giới mở yêu thích, card đồ họa AMD Radeon™ RX 9000 Series đều mang đến tất cả những gì bạn cần cho trải nghiệm chơi game siêu tốc. Tăng cường trải nghiệm của bạn với AMD HYPR-RX1 và khai phá toàn bộ tiềm năng của GPU Radeon™ RX, tận dụng sức mạnh kết hợp của công nghệ siêu độ phân giải tiên tiến, tạo khung hình và giảm độ trễ.
Kiến trúc AMD RDNA mang đến sức mạnh cho trải nghiệm chơi game
Kiến trúc AMD RDNA đã trở thành cánh cửa mở ra những thế giới mới cho hàng triệu game thủ trên toàn cầu – từ PC, laptop, máy chơi game PlayStation và Xbox, thiết bị cầm tay như Steam Deck và ASUS ROG Ally, cho đến cả các phương tiện như xe Tesla.
AMD FidelityFX™ Super Resolution 4
Công nghệ nâng cấp hình ảnh tiên tiến dựa trên máy học (ML) và tạo khung hình hiện đại nay đã có mặt trong AMD FidelityFX™ Super Resolution 4. Trải nghiệm độ chân thực đột phá, đồng thời nâng cao tốc độ khung hình trong các tựa game được hỗ trợ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Computer Units | Ray Accelerators | AI Accelerators | Game Frequency | Infinity Cache | MAX Memory Size | Memory Type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 9070 XT | 64 | 64 | 128 | 2400 MHz | 64 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 9070 | 56 | 56 | 112 | 2070 MHz | 64 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 9060 XT | 32 | 32 | 64 | 2530 MHz | 32 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 9060 XT (8GB) | 32 | 32 | 64 | 2530 MHz | 32 MB | 8 GB | GDDR6 |
CÁC CARD ĐỒ HỌA KHÁC
| Model | Computer Units | Ray Accelerators | AI Accelerators | Game Frequency | Infinity Cache | MAX Memory Size | Memory Type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AMD RADEON™ 7000 SERIES | |||||||
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7900 XTX | 96 | 96 | 192 | 2300 MHz | 96 MB | 24 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7900 XT | 84 | 84 | 168 | 2000 MHz | 80 MB | 20 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7900 GRE | 80 | 80 | 160 | 1880 MHz | 64 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7800 XT | 60 | 60 | 120 | 2124 MHz | 64 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7700 XT | 54 | 54 | 108 | 2171 MHz | 48 MB | 12 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7600 XT | 32 | 32 | 64 | 2470 MHz | 32 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 7600 | 32 | 32 | 64 | 2250 MHz | 32 MB | 8 GB | GDDR6 |
| Model | Computer Units | Ray Accelerators | Game Frequency | Infinity Cache | MAX Memory Size | Memory Type |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AMD RADEON™ 6000 SERIES | ||||||
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6950 XT | 80 | 80 | 2100 MHz | 128 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6900 XT | 80 | 80 | 2015 MHz | 128 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6800 XT | 72 | 72 | 2015 MHz | 128 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6800 | 60 | 60 | 1815 MHz | 128 MB | 16 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6750 XT | 40 | 40 | 2495 MHz | 96 MB | 12 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6700 XT | 40 | 40 | 2424 MHz | 96 MB | 12 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6650 XT | 32 | 32 | 2410 MHz | 32 MB | 8 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6600 XT | 32 | 32 | 2359 MHz | 32 MB | 8 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6600 | 28 | 28 | 2044 MHz | 32 MB | 8 GB | GDDR6 |
| Đồ Họa AMD RADEON™ RX 6500 XT | 16 | 16 | 2610 MHz | 16 MB | 4 GB | GDDR6 |
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
Tự Hào Đồng Hành Cùng Các Đối Tác Quy Mô Toàn Cầu
Với sự tăng trưởng đột phá, sức mạnh được cải tiến không ngừng, AMD vinh hạnh được hợp tác với nhiều đối tác quy mô toàn cầu để mang lại các giải pháp tốt nhất cho người dùng, cùng nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam.








